NĂM HỌC 2017-2018
Công văn 707/ SGD
UBND TỈNH QUẢNGNAM |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 707/SGDĐT- GDTrH |
Quảng Nam, ngày 20 tháng 4 năm 2011 |
V/v báo cáo kết quả kiểm tra thể lực học sinh các cấp |
|
Kính gởi: Các Ông (Bà):
- Trưởng Phòng GD&ĐT các huyện, thành phố;
- Hiệu trưởng các trường THPT, PTDTNT toàn tỉnh.
Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 18/9/2008 của Bộ GD&ĐT về việc Ban hành qui định đánh giá, xếp loại thể lực học sinh, sinh viên, Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Nam yêu cầu các đơn vị thực hiện một số nội dung sau:
1-Tất cả các trường phổ thông từ tiểu học, THCS, THPT, PTDTNT phải kiểm tra thể lực học sinh theo qui định của Bộ GD&ĐT đã ban hành.
2- Sau mỗi năm học các trường, các phòng GD&ĐT tổng kết đánh giá về công tác GDTC của đơn vị, từ đó có định hướng tìm ra các giải pháp hữu hiệu để nâng cao và phát triển thể lực cho các em ngày càng tốt hơn. Việc đánh giá, xếp loại phải chính xác, hồ sơ đánh giá, xếp loại được cập nhật hằng năm và lưu trữ tại trường trong suốt một cấp học.
3- Sau khi kết thúc năm học các đơn vị tổng hợp báo cáo kết quả đánh giá, xếp loại về Sở (hạn chót ngày 30/5 hằng năm), để tổng hợp báo cáo về Bộ GD&ĐT (Mẫu báo cáo đình kèm).
Sở yêu cầu các đơn vị nghiêm túc triển khai và thực hiện, trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc cần báo về Sở để được hướng dẫn thêm./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, GDTrH,TH. |
KT.GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC (đã ký) Trương Văn Huyên |
Đơn vị: Phòng GD&ĐT .........................
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỂ LỰC HỌC SINH
( Theo Quyết định 53/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 18/9/2008)
Mẫu 1: Nữ Tiểu học
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
V |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu 2: Nam Tiểu học
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
IV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
V |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập bảng Thủ trưởng đơn vị
Đơn vị: Phòng GD&ĐT (PTDTNT )................
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỂ LỰC HỌC SINH
( Theo Quyết định 53/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 18/9/2008)
Mẫu 3:Nữ THCS
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
VIII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
IX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu 4: Nam THCS
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
VI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
VII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
VIII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
IX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập bảng Thủ trưởng đơn vị
Đơn vị: Trường THPT (PTDTNT )................
BÁO CÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA THỂ LỰC HỌC SINH
( Theo Quyết định 53/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 18/9/2008)
Mẫu 5: Nữ THPT
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
XI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
XII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu 4: Nam THPT
|
TT |
Lớp |
TS HS tham gia |
Xếp loại |
Đạt trở lên |
Chưa đạt |
|||||||
|
|
|
|
Tốt |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
Sl |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Sl |
% |
SL |
% |
|
1 |
X |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
XI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
XII |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập bảng Thủ trưởng đơn vị
Tổ Thể Dục - Âm Nhạc @ 20:11 25/12/2016
Số lượt xem: 156
- Công văn 1397/SGDĐT (25/12/16)
- Nghị định 11/2015/NĐ-CP (25/12/16)
- QĐ 53/2008/QĐ-BGD&ĐT Đánh giá xếp loại thể lực học sinh, sinh viên (25/12/16)